TTGH I · MÓNG ĐƠN

Tính kích thước h–b–l

Chưa chọn phương án nền

SỐ LIỆU MÓNG & TẢI TRỌNG

Thông số đề bài

ĐIỀN NHANH THEO DANH SÁCH ĐỀ

Mã đề móng nông

Dữ liệu ĐANM 2025–2026 · mã đề từ 1 đến 210

Nhập mã đề để tự điền tải trọng C1 và trụ địa chất.

Tải trọng tiêu chuẩn

SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT

Trụ địa chất

Lớp 3: H3 = ∞
Thông số các lớp đất Dùng chung cho kiểm tra TTGH II
LớpLoại đất Hj γj γ′j E0 / e100 e200

Đất rời nhập E0; đất dính nhập e100 và e200. Khi tính từng phân tố, hệ thống tự chọn σgl,tb/P1i ≤ 0,2 nếu E0 ≥ 5.000 kPa, hoặc ≤ 0,1 nếu E0 < 5.000 kPa. Lớp 3 kéo dài vô cùng nên H3 = ∞.

PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ

Chọn sơ bộ

SỐ LIỆU ĐÃ NHẬP

Dữ liệu dùng cho TTGH I

SỐ LIỆU ĐÃ NHẬP

Dữ liệu dùng cho TTGH II

Chưa chốt phương án từ TTGH IBạn vẫn có thể tính thử TTGH II, nhưng kích thước móng hiện tại chưa phải phương án đã được đề xuất và lựa chọn.

TRẠNG THÁI GIỚI HẠN II

Tính lún theo phương pháp cộng lún từng lớp

Móng đơn · tra bảng K0

Tải trọng và thông số tính lún

Đại lượng tự tính TTGH IIXanh lá khi đã đủ số liệu
N0,d2 kN
σbt,0 kPa
ptb,d2 kPa
Pgl kPa
bmesh m
η

TTGH II lấy trụ địa chất từ trang “Số liệu và sơ bộ”.

CÔNG CỤ NỘI SUY

Hệ số ứng suất tại tâm K₀

1 ≤ L/b ≤ 5 · 0 ≤ z/b ≤ 4
Kết quả K₀Nhập hai tỷ số rồi nhấn nội suy.
Bảng tra tổng quát K₀Có thể đối chiếu và nội suy thủ công

CÔNG CỤ NỘI SUY

Hệ số sức chịu tải Nγ–Nq–Nc

0° ≤ φ ≤ 45°
Nγ
Nq
Nc
Bảng tra tổng quát Nγ–Nq–NcCó thể đối chiếu và nội suy thủ công